Trang này chỉ hiển thị dữ liệu của bão JOE từ một nguồn duy nhất là đài JMA (Cơ quan Khí tượng Nhật Bản). Nếu bạn muốn xem và đối chiếu thêm dữ liệu từ các đài khác như JTWC, CMA, KMA, HKO... hãy chuyển sang phiên bản V4.
| Thời gian | Tọa độ tâm | Áp suất | Sức gió | Phân loại | Bán kính gió (cấp 6+) |
|---|---|---|---|---|---|
|
01:00
16/07/1980
|
9.8°N, 150.0°E | 1008hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
07:00
16/07/1980
|
9.8°N, 148.5°E | 1008hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
13:00
16/07/1980
|
9.8°N, 147.2°E | 1006hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
19:00
16/07/1980
|
10.5°N, 146.2°E | 1006hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
01:00
17/07/1980
|
11.0°N, 145.3°E | 1006hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
07:00
17/07/1980
|
11.6°N, 144.3°E | 1006hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
13:00
17/07/1980
|
12.2°N, 143.3°E | 1004hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
19:00
17/07/1980
|
12.6°N, 141.9°E | 1002hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
01:00
18/07/1980
|
13.0°N, 140.4°E | 1002hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
07:00
18/07/1980
|
13.4°N, 138.9°E | 1000hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
13:00
18/07/1980
|
13.7°N, 137.5°E | 996hPa |
65km/h
Cấp 8
|
Bão | |
|
19:00
18/07/1980
|
14.0°N, 136.0°E | 990hPa |
74km/h
Cấp 8
|
Bão | |
|
01:00
19/07/1980
|
14.3°N, 134.6°E | 985hPa |
83km/h
Cấp 9
|
Bão | |
|
07:00
19/07/1980
|
14.6°N, 133.2°E | 980hPa |
93km/h
Cấp 10
|
Bão mạnh | |
|
13:00
19/07/1980
|
14.9°N, 131.7°E | 975hPa |
102km/h
Cấp 10
|
Bão mạnh | |
|
19:00
19/07/1980
|
15.2°N, 130.0°E | 970hPa |
130km/h
Cấp 12
|
Bão rất mạnh | |
|
01:00
20/07/1980
|
15.4°N, 128.3°E | 965hPa |
130km/h
Cấp 12
|
Bão rất mạnh | |
|
07:00
20/07/1980
|
15.7°N, 126.7°E | 960hPa |
130km/h
Cấp 12
|
Bão rất mạnh | |
|
13:00
20/07/1980
|
16.0°N, 124.8°E | 950hPa |
139km/h
Cấp 13
|
Bão rất mạnh | |
|
19:00
20/07/1980
|
16.5°N, 123.5°E | 940hPa |
157km/h
Cấp 14
|
Bão rất mạnh | |
|
01:00
21/07/1980
|
17.0°N, 122.1°E | 950hPa |
148km/h
Cấp 13
|
Bão rất mạnh | |
|
07:00
21/07/1980
|
17.4°N, 120.7°E | 970hPa |
120km/h
Cấp 12
|
Bão rất mạnh | |
|
13:00
21/07/1980
|
18.0°N, 119.0°E | 975hPa |
139km/h
Cấp 13
|
Bão rất mạnh | |
|
19:00
21/07/1980
|
18.4°N, 117.3°E | 980hPa |
130km/h
Cấp 12
|
Bão rất mạnh | |
|
01:00
22/07/1980
|
18.7°N, 115.7°E | 980hPa |
130km/h
Cấp 12
|
Bão rất mạnh | |
|
07:00
22/07/1980
|
19.0°N, 114.0°E | 975hPa |
130km/h
Cấp 12
|
Bão rất mạnh | |
|
13:00
22/07/1980
|
19.5°N, 112.3°E | 970hPa |
130km/h
Cấp 12
|
Bão rất mạnh | |
|
19:00
22/07/1980
|
20.0°N, 110.3°E | 970hPa |
130km/h
Cấp 12
|
Bão rất mạnh | |
|
01:00
23/07/1980
|
20.4°N, 108.5°E | 970hPa |
130km/h
Cấp 12
|
Bão rất mạnh | |
|
07:00
23/07/1980
|
20.8°N, 107.0°E | 975hPa |
102km/h
Cấp 10
|
Bão mạnh | |
|
13:00
23/07/1980
|
20.5°N, 105.5°E | 985hPa |
83km/h
Cấp 9
|
Bão | |
|
19:00
23/07/1980
|
20.5°N, 104.0°E | 996hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
01:00
24/07/1980
|
20.5°N, 102.0°E | 998hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
07:00
24/07/1980
|
21.0°N, 101.0°E | 1002hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hải Phòng | 06:46 23/07/1980 |
2 giờ 32 phút đến 09:19 23/07/1980 |
103→95 km/h max 103 km/h | Cấp 11 Cấp 10 |
| 2 | Hưng Yên | 09:24 23/07/1980 |
1 giờ 21 phút đến 10:45 23/07/1980 |
94→90 km/h max 94 km/h | Cấp 10 |
| 3 | Ninh Bình | 10:49 23/07/1980 |
1 giờ 3 phút đến 11:52 23/07/1980 |
90→87 km/h max 90 km/h | Cấp 10 Cấp 9 |
| 4 | Phú Thọ | 11:57 23/07/1980 |
2 giờ 6 phút đến 14:03 23/07/1980 |
86→68 km/h max 86 km/h | Cấp 9 Cấp 8 |
| 5 | Thanh Hóa | 14:08 23/07/1980 |
3 giờ 6 phút đến 17:15 23/07/1980 |
67→24 km/h max 67 km/h | Cấp 8 Cấp 4 |