Phường Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mỹ Lâm

Thứ Hai, 07/09/2026 - 14:56:03

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
32°C
Cảm giác như: 37°C
Trời nắng đẹp
Gió
3km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
59%
US AQI
87

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
32°C
%
15:00
32°C
%
16:00
32°C
%
17:00
31°C
%
18:00
29°C
%
19:00
29°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
27°C
%
23:00
27°C
%
00:00
27°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
24°C
%
07:00
26°C
%
08:00
28°C
%
09:00
29°C
%
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
32°C
%
13:00
33°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Nắng
24° | 32°
0.6 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
24° | 33°
0.4 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
24° | 32°
19.5 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 30°
27.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 30°
1.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
23° | 32°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
24° | 33°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
25° | 32°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Có mưa
25° | 32°
3 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 31°
18.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
24° | 30°
20.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 31°
4.8 mm
Chủ Nhật
20/09
Nắng
25° | 32°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mỹ Lâm, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mỹ Lâm
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Mỹ Lâm 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Mỹ Lâm trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Phường Mỹ Lâm dự báo dao động từ 22°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 49.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~27.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h.

33°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
49.6
mm mưa/7 ngày
13
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Mỹ Lâm ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Nắng; nhiệt độ từ 24°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.4 mm.
Hiện tại Phường Mỹ Lâm trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 32°C, độ ẩm 59%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 27.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 23–32°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Mỹ Lâm là 87 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 32°C, nhưng do độ ẩm 59% nên cảm giác thực tế khoảng 37°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Mỹ Lâm, tỉnh Tuyên Quang; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Tuyên Quang

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Tường

phường

Bắc Mê

Bắc Quang

Bạch Đích

Bạch Ngọc

Bạch Xa

Bản Máy

Bằng Hành

Bằng Lang

Bình An

Bình Ca

Bình Thuận

phường

Bình Xa

Cán Tỷ

Cao Bồ

Chiêm Hóa

Côn Lôn

Du Già

Đồng Tâm

Đông Thọ

Đồng Văn

Đồng Yên

Đường Hồng

Đường Thượng

Giáp Trung

Hà Giang 1

phường

Hà Giang 2

phường

Hàm Yên

Hồ Thầu

Hòa An

Hoàng Su Phì

Hồng Sơn

Hồng Thái

Hùng An

Hùng Đức

Hùng Lợi

Khâu Vai

Khuôn Lùng

Kiên Đài

Kiến Thiết

Kim Bình

Lâm Bình

Lao Chải

Liên Hiệp

Linh Hồ

Lực Hành

Lũng Cú

Lũng Phìn

Lùng Tám

Mậu Duệ

Mèo Vạc

Minh Ngọc

Minh Quang

Minh Sơn

Minh Tân

Minh Thanh

Minh Xuân

phường

Nà Hang

Nấm Dẩn

Nậm Dịch

Nghĩa Thuận

Ngọc Đường

Ngọc Long

Nhữ Khê

Niêm Sơn

Nông Tiến

phường

Pà Vầy Sủ

Phố Bảng

Phú Linh

Phú Lương

Phù Lưu

Pờ Ly Ngài

Quản Bạ

Quang Bình

Quảng Nguyên

Sà Phìn

Sơn Dương

Sơn Thủy

Sơn Vĩ

Sủng Máng

Tân An

Tân Long

Tân Mỹ

Tân Quang

Tân Thanh

Tân Tiến

Tân Trào

Tân Trịnh

Tát Ngà

Thái Bình

Thái Hòa

Thái Sơn

Thắng Mố

Thàng Tín

Thanh Thủy

Thông Nguyên

Thuận Hòa

Thượng Lâm

Thượng Nông

Thượng Sơn

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Khánh Thiện
24 mm
2 Mỏ Vàng
20.2 mm
3 Lương Thịnh
16.8 mm
4 Tân Thịnh
16.6 mm
5 Ba Khe
16.4 mm
6 Khánh Hòa 2
15.8 mm
7 Hồng Ca
14.4 mm
8 Minh Tiến
13.6 mm
9 Trung Tâm 2
12.6 mm
10 Mậu Đông
11 mm
11 Tô Mậu
10.8 mm
12 Đập - TĐ Thác Bà
10.6 mm
13 Hồng Ca 1
10.4 mm
14 Tân Phượng 1
10 mm
15 Tân Phượng 2
9.4 mm
16 Minh Chuẩn
9.2 mm
17 Đại Sơn 2
9 mm
18 Mỏ Vàng 1
9 mm
19 Khánh Hoà 1
8.6 mm
20 Phan Thanh
8.4 mm
21 Đồng Khê
8 mm
22 Mỹ Bằng
7.4 mm
23 Trung Tâm 1
7.2 mm
24 Mậu A
6.8 mm
25 Suối Bu
6.8 mm
26 An Phú
6.6 mm
27 Vĩnh Lạc
6.2 mm
28 Lũng Hà
5.6 mm
29 Yên Lâm
5.4 mm
30 Quảng Bạch
4.8 mm
31 Tân Nguyên
4.8 mm
32 Mường Lai
4.8 mm
33 Phù Lưu
4.8 mm
34 Năng Yên
4.6 mm
35 P.Yên Ninh
4.6 mm
36 Vĩ Thượng
4.6 mm
37 Ngọc Chấn
4.4 mm
38 Yên Thế
4.4 mm
39 Hồng Ca 2
4.2 mm
40 Cảm Nhân
4.2 mm
41 Kiên Thành
4.2 mm
42 Yên Bình
3.6 mm
43 Hưng Khánh 2
3.6 mm
44 Hưng Khánh 1
3.4 mm
45 Xuân Long
3.4 mm
46 Việt Hồng
3.4 mm
47 Đạo Trù
3 mm
48 Hiền Lương
2.8 mm
49 Hùng Mỹ
2.8 mm
50 Chi cục thủy lợi
2.6 mm
51 Phúc Lợi
2.6 mm
52 Hưng Thịnh
2.6 mm
53 An Lương 1
2.4 mm
54 Yên Bái
2.4 mm
55 Yên Bái 2
2.2 mm
56 Liễu Đô
2.2 mm
57 Tân Lang
2.2 mm
58 Minh Bảo
1.8 mm
59 Mường Thải
1.8 mm
60 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
1.8 mm
61 Minh Khương
1.8 mm
62 Việt Cường PCTT
1.6 mm
63 Bản Thi
1.6 mm
64 Lâm Thượng PCTT
1.4 mm
65 Đại Lịch
1.4 mm
66 Bạch Hà
1.4 mm
67 Tam Sơn
1.4 mm
68 Thịnh Hưng
1.2 mm
69 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
1.2 mm
70 Bằng Luân
1.2 mm
71 Chấn Thịnh PCTT
1 mm
72 Lâm Thượng
1 mm
73 Đào Thịnh
1 mm
74 Đông Lĩnh
1 mm
75 Việt Xuân
1 mm
76 Âu Lâu
0.8 mm
77 Đội Bình
0.6 mm
78 Kim Quan
0.6 mm
79 Tân Lĩnh 1
0.6 mm
80 Hòa Cuông
0.6 mm
81 Tân Đồng
0.6 mm
82 Cao Phong PCTT
0.6 mm
83 Yên Thịnh
0.4 mm
84 Tân Đồng PCTT
0.4 mm
85 Kiên Lao
0.4 mm
86 Minh Hương
0.2 mm
87 Đồng Quý
0.2 mm
88 Vĩnh Phúc
0.2 mm
89 Mỹ Lâm
0.2 mm
90 Bảo Ái 1
0.2 mm
91 Chấn Thịnh
0.2 mm
92 Y Can
0.2 mm
93 Việt Cường
0.2 mm
94 Yên Thành
0.2 mm
95 Thanh Ba
0.2 mm
96 Hợp Châu
0.2 mm
97 Cẩm Khê
0 mm
98 Yên Lập
0 mm
99 Quang Húc
0 mm
100 Phúc Khánh
0 mm
Đã sao chép liên kết!