Xã Tịnh Khê, tỉnh Quảng Ngãi
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tịnh Khê

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 03:08:12

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 32°C
Trời quang đãng
Gió
5km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
88%
US AQI
73

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
29°C
%
08:00
31°C
%
09:00
33°C
%
10:00
34°C
%
11:00
34°C
%
12:00
33°C
%
13:00
32°C
%
14:00
33°C
%
15:00
32°C
%
16:00
32°C
%
17:00
31°C
%
18:00
30°C
%
19:00
30°C
%
20:00
30°C
%
21:00
30°C
%
22:00
29°C
%
23:00
29°C
%
00:00
28°C
%
01:00
28°C
%
02:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Nắng
26° | 34°
0.8 mm
Thứ Bảy
05/09
Mưa rào
26° | 33°
32.1 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
26° | 31°
15.1 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
26° | 32°
5 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
26° | 32°
16.9 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
25° | 31°
20.1 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 29°
13.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
24° | 29°
14.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
24° | 28°
11.2 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
24° | 28°
12.6 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
24° | 28°
31 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
24° | 32°
8.4 mm
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
25° | 30°
1.4 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
25° | 27°
14.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tịnh Khê, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tịnh Khê
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tịnh Khê 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tịnh Khê trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tịnh Khê dự báo dao động từ 24°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 04/09 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 10/09 (24°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 103.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 05/09 (~32.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h.

34°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
103.4
mm mưa/7 ngày
16
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tịnh Khê ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 26°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 32.1 mm.
Hiện tại Xã Tịnh Khê trời quang đãng, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 88%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (10/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (05/09), khoảng 32.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Mưa rào, 26–33°C, mưa ~32.1 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 26–31°C, mưa ~15.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h vào Thứ Sáu (04/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tịnh Khê là 73 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 88% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tịnh Khê, tỉnh Quảng Ngãi; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Quảng Ngãi

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

95 địa điểm

An Phú

Ba Dinh

Ba Động

Ba Gia

Ba Tô

Ba Tơ

Ba Vì

Ba Vinh

Ba Xa

Bình Chương

Bình Minh

Bình Sơn

Bờ Y

Cà Đam

Cẩm Thành

phường

Dục Nông

Đăk Bla

phường

Đăk Cấm

phường

Đăk Hà

Đăk Kôi

Đăk Long

Đăk Mar

Đăk Môn

Đăk Pék

Đăk Plô

Đăk Pxi

Đăk Rơ Wa

Đăk Rve

Đăk Sao

Đăk Tô

Đăk Tờ Kan

Đăk Ui

Đặng Thùy Trâm

Đình Cương

Đông Sơn

Đông Trà Bồng

Đức Phổ

phường

Ia Chim

Ia Đal

Ia Tơi

Khánh Cường

Kon Braih

Kon Đào

Kon Plông

Kon Tum

phường

Lân Phong

Long Phụng

Lý Sơn

đặc khu

Măng Bút

Măng Đen

Măng Ri

Minh Long

Mỏ Cày

Mộ Đức

Mô Rai

Nghĩa Giang

Nghĩa Hành

Nghĩa Lộ

phường

Ngọc Linh

Ngọk Bay

Ngọk Réo

Ngọk Tụ

Nguyễn Nghiêm

Phước Giang

Rờ Kơi

Sa Bình

Sa Huỳnh

phường

Sa Loong

Sa Thầy

Sơn Hà

Sơn Hạ

Sơn Kỳ

Sơn Linh

Sơn Mai

Sơn Tây

Sơn Tây Hạ

Sơn Tây Thượng

Sơn Thủy

Sơn Tịnh

Tây Trà

Tây Trà Bồng

Thanh Bồng

Thiện Tín

Thọ Phong

Trà Bồng

Trà Câu

phường

Trà Giang

Trường Giang

Trương Quang Trọng

phường

Tu Mơ Rông

Tư Nghĩa

Vạn Tường

Vệ Giang

Xốp

Ya Ly

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ba Cung
40 mm
2 Hồ Tôn Dung
28.8 mm
3 Đầu mối HCN Diên Trường
22.4 mm
4 Lưu vực hồ Liệt Sơn
19.4 mm
5 Ba Giang
18.6 mm
6 Hồ Bàu Đen
15.4 mm
7 Ba Liên
14.6 mm
8 Hồ Lỗ Lá
14 mm
9 Hồ Cây Xoài
13.8 mm
10 Sơn Kỳ
12.6 mm
11 Hồ Sở Hầu
12.4 mm
12 Ba Vinh
11.2 mm
13 Lưu vực hồ Núi Ngang, Suối Vả Hố
10.4 mm
14 Hồ Suối Chí
10.2 mm
15 Lưu vực hồ Núi Ngang, Suối Nước Suôi
9.4 mm
16 Hồ Suối Loa
9.2 mm
17 Ba Trang
8.6 mm
18 Ba Điền
8.6 mm
19 Đầu mối HCN Liệt Sơn
8.2 mm
20 Phổ Nhơn
7.4 mm
21 Đầu mối HCN Núi Ngang
7.2 mm
22 Phổ Phong
5.2 mm
23 Hồ Hố Cả
5 mm
24 Thanh An
5 mm
25 Lưu vực hồ Diên Trường
4.4 mm
26 Long Môn
3.2 mm
27 Hồ Hóc Sầm
3.2 mm
28 Hồ Hóc Cài
3 mm
29 Đức Phong
2.8 mm
30 Hồ Đá Bàn
2.8 mm
31 Long Sơn
2.4 mm
32 Hồ Ông Tới
2.2 mm
33 Hành Tín Tây
2 mm
34 Đức Phú
2 mm
35 Hồ Cây Quen
1.8 mm
36 Hồ Đồng Giang
1 mm
37 Hồ Mạch Điểu
0.8 mm
38 Nghĩa Trung
0.4 mm
39 Sơn Tân
0.4 mm
40 Văn phòng thường trực
0.4 mm
41 Sơn Cao
0.4 mm
42 Đầu mối hồ Phú Ninh
0.4 mm
43 Tịnh Đông
0.2 mm
44 Trà Bùi
0.2 mm
45 Sơn Lập
0.2 mm
46 Sơn Thành
0.2 mm
47 Hồ Thái Xuân
0.2 mm
48 Tam Trà
0.2 mm
49 Trà Kót
0.2 mm
50 Tam Lãnh
0 mm
51 Văn phòng Thường trực
0 mm
52 Hồ Nước Trong
0 mm
53 Hồ Hóc Xoài
0 mm
54 Sơn Hải
0 mm
55 Trà Tây 2
0 mm
56 Pờ Ê
0 mm
57 Hồ Vực Thành
0 mm
58 Bình Trị
0 mm
59 Hồ Hố Quýt
0 mm
60 Trà Tân
0 mm
61 Nghĩa Thọ
0 mm
62 Ba Dinh
0 mm
63 Bình Mỹ
0 mm
64 Trà Hiệp
0 mm
65 Sơn Nham
0 mm
66 Bình An
0 mm
67 Trà Thủy
0 mm
68 Hồ Đá Chồng
0 mm
69 Trà Tây 1
0 mm
70 Tịnh Thọ
0 mm
71 Ba Tiêu
0 mm
72 Bình Phước
0 mm
73 Ba Nam
0 mm
74 Hành Dũng
0 mm
75 Bình Khương
0 mm
76 Trà Nham
0 mm
77 Ba Nam PCTT
0 mm
78 Hồ Sình Kiến
0 mm
79 Hương Trà
0 mm
80 Trà Phú
0 mm
81 Ba Xa
0 mm
82 Bình Tân
0 mm
Đã sao chép liên kết!