| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 01:00 17/09/2025 | 13.200, 137.700 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 17/09/2025 | 13.700, 136.900 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 17/09/2025 | 14.500, 136.300 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 17/09/2025 | 14.600, 135.400 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 18/09/2025 | 14.600, 134.600 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 18/09/2025 | 15.100, 134.200 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 18/09/2025 | 15.700, 133.400 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 18/09/2025 | 15.800, 132.900 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 19/09/2025 | 15.800, 132.200 | 1000 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 19/09/2025 | 15.600, 131.600 | 998 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 19/09/2025 | 15.700, 130.900 | 994 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 19:00 19/09/2025 | 15.900, 130.500 | 992 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 20/09/2025 | 16.200, 130.100 | 990 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 20/09/2025 | 16.400, 129.600 | 985 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 13:00 20/09/2025 | 16.800, 129.000 | 980 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 20/09/2025 | 17.300, 128.500 | 960 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 21/09/2025 | 17.800, 127.700 | 955 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 07:00 21/09/2025 | 18.000, 127.000 | 940 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 13:00 21/09/2025 | 18.400, 126.200 | 925 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 19:00 21/09/2025 | 18.900, 125.400 | 915 hPa |
194 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 01:00 22/09/2025 | 19.100, 124.100 | 915 hPa |
194 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 07:00 22/09/2025 | 19.300, 122.900 | 905 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 13:00 22/09/2025 | 19.500, 121.700 | 905 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 19:00 22/09/2025 | 19.500, 120.500 | 905 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 01:00 23/09/2025 | 19.600, 119.300 | 915 hPa |
194 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 07:00 23/09/2025 | 19.900, 118.300 | 915 hPa |
194 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 13:00 23/09/2025 | 20.400, 117.100 | 925 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 19:00 23/09/2025 | 20.800, 116.000 | 925 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 01:00 24/09/2025 | 21.200, 114.800 | 930 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 07:00 24/09/2025 | 21.300, 113.600 | 935 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 13:00 24/09/2025 | 21.600, 112.600 | 940 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 19:00 24/09/2025 | 21.700, 111.100 | 965 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 25/09/2025 | 21.800, 109.900 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 25/09/2025 | 21.800, 109.000 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 25/09/2025 | 21.800, 107.300 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 25/09/2025 | 21.800, 106.300 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lạng Sơn | 14:16 25/09/2025 |
4 giờ 43 phút đến 19:00 25/09/2025 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |