Trang này chỉ hiển thị dữ liệu của bão DAMREY từ một nguồn duy nhất là đài JMA (Cơ quan Khí tượng Nhật Bản). Nếu bạn muốn xem và đối chiếu thêm dữ liệu từ các đài khác như JTWC, CMA, KMA, HKO... hãy chuyển sang phiên bản V4.
| Thời gian | Tọa độ tâm | Áp suất | Sức gió | Phân loại | Bán kính gió (cấp 6+) |
|---|---|---|---|---|---|
|
13:00
19/09/2005
|
13.2°N, 127.0°E | 1006hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
19:00
19/09/2005
|
13.8°N, 126.1°E | 1006hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
01:00
20/09/2005
|
14.3°N, 125.2°E | 1004hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
07:00
20/09/2005
|
14.9°N, 124.6°E | 1000hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
13:00
20/09/2005
|
15.8°N, 124.1°E | 1000hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
19:00
20/09/2005
|
16.5°N, 123.7°E | 1000hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
01:00
21/09/2005
|
17.2°N, 123.3°E | 998hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
07:00
21/09/2005
|
18.0°N, 122.8°E | 996hPa |
65km/h
Cấp 8
|
Bão | |
|
13:00
21/09/2005
|
18.7°N, 122.2°E | 992hPa |
74km/h
Cấp 8
|
Bão | |
|
19:00
21/09/2005
|
18.9°N, 121.5°E | 990hPa |
83km/h
Cấp 9
|
Bão | |
|
01:00
22/09/2005
|
19.3°N, 121.2°E | 990hPa |
83km/h
Cấp 9
|
Bão | |
|
07:00
22/09/2005
|
19.8°N, 121.0°E | 990hPa |
83km/h
Cấp 9
|
Bão | |
|
13:00
22/09/2005
|
20.2°N, 120.4°E | 990hPa |
83km/h
Cấp 9
|
Bão | |
|
19:00
22/09/2005
|
20.0°N, 119.6°E | 990hPa |
83km/h
Cấp 9
|
Bão | |
|
01:00
23/09/2005
|
19.8°N, 118.8°E | 990hPa |
83km/h
Cấp 9
|
Bão | |
|
07:00
23/09/2005
|
20.0°N, 118.0°E | 990hPa |
83km/h
Cấp 9
|
Bão | |
|
13:00
23/09/2005
|
20.5°N, 116.8°E | 990hPa |
83km/h
Cấp 9
|
Bão | |
|
19:00
23/09/2005
|
20.5°N, 116.7°E | 990hPa |
83km/h
Cấp 9
|
Bão | |
|
01:00
24/09/2005
|
20.3°N, 116.1°E | 985hPa |
93km/h
Cấp 10
|
Bão mạnh | |
|
07:00
24/09/2005
|
20.0°N, 115.4°E | 980hPa |
102km/h
Cấp 10
|
Bão mạnh | |
|
13:00
24/09/2005
|
19.7°N, 114.8°E | 975hPa |
111km/h
Cấp 11
|
Bão mạnh | |
|
19:00
24/09/2005
|
19.3°N, 114.0°E | 970hPa |
120km/h
Cấp 12
|
Bão rất mạnh | |
|
01:00
25/09/2005
|
18.9°N, 113.4°E | 970hPa |
120km/h
Cấp 12
|
Bão rất mạnh | |
|
07:00
25/09/2005
|
18.8°N, 113.1°E | 960hPa |
139km/h
Cấp 13
|
Bão rất mạnh | |
|
13:00
25/09/2005
|
19.1°N, 112.4°E | 955hPa |
148km/h
Cấp 13
|
Bão rất mạnh | |
|
19:00
25/09/2005
|
19.2°N, 111.8°E | 955hPa |
148km/h
Cấp 13
|
Bão rất mạnh | |
|
01:00
26/09/2005
|
19.1°N, 110.7°E | 955hPa |
148km/h
Cấp 13
|
Bão rất mạnh | |
|
07:00
26/09/2005
|
18.5°N, 109.9°E | 965hPa |
130km/h
Cấp 12
|
Bão rất mạnh | |
|
13:00
26/09/2005
|
18.8°N, 108.9°E | 970hPa |
120km/h
Cấp 12
|
Bão rất mạnh | |
|
19:00
26/09/2005
|
19.4°N, 108.1°E | 975hPa |
111km/h
Cấp 11
|
Bão mạnh | |
|
01:00
27/09/2005
|
19.5°N, 107.5°E | 975hPa |
111km/h
Cấp 11
|
Bão mạnh | |
|
07:00
27/09/2005
|
19.6°N, 106.3°E | 980hPa |
111km/h
Cấp 11
|
Bão mạnh | |
|
13:00
27/09/2005
|
19.7°N, 105.0°E | 990hPa |
93km/h
Cấp 10
|
Bão mạnh | |
|
19:00
27/09/2005
|
19.3°N, 103.8°E | 996hPa |
65km/h
Cấp 8
|
Bão | |
|
01:00
28/09/2005
|
19.5°N, 102.6°E | 1004hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
07:00
28/09/2005
|
20.4°N, 101.3°E | 1006hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
13:00
28/09/2005
|
21.0°N, 99.7°E | 1006hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thanh Hóa | 09:10 27/09/2005 |
3 giờ 2 phút đến 12:13 27/09/2005 |
104→95 km/h max 104 km/h | Cấp 11 Cấp 10 |
| 2 | Nghệ An | 12:18 27/09/2005 |
6 giờ 4 phút đến 18:22 27/09/2005 |
95→68 km/h max 95 km/h | Cấp 10 Cấp 8 |