Trang này chỉ hiển thị dữ liệu của bão SALLY từ một nguồn duy nhất là đài JMA (Cơ quan Khí tượng Nhật Bản). Nếu bạn muốn xem và đối chiếu thêm dữ liệu từ các đài khác như JTWC, CMA, KMA, HKO... hãy chuyển sang phiên bản V4.
| Thời gian | Tọa độ tâm | Áp suất | Sức gió | Phân loại | Bán kính gió (cấp 6+) |
|---|---|---|---|---|---|
|
07:00
05/09/1996
|
15.1°N, 134.2°E | 1004hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
13:00
05/09/1996
|
15.4°N, 133.6°E | 1002hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
19:00
05/09/1996
|
15.6°N, 132.9°E | 1000hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
01:00
06/09/1996
|
15.7°N, 132.2°E | 1000hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
07:00
06/09/1996
|
16.1°N, 131.4°E | 996hPa |
65km/h
Cấp 8
|
Bão | |
|
13:00
06/09/1996
|
16.6°N, 130.6°E | 990hPa |
83km/h
Cấp 9
|
Bão | |
|
19:00
06/09/1996
|
17.2°N, 129.5°E | 985hPa |
93km/h
Cấp 10
|
Bão mạnh | |
|
01:00
07/09/1996
|
17.6°N, 128.2°E | 980hPa |
102km/h
Cấp 10
|
Bão mạnh | |
|
07:00
07/09/1996
|
18.2°N, 126.9°E | 975hPa |
111km/h
Cấp 11
|
Bão mạnh | |
|
13:00
07/09/1996
|
18.7°N, 125.4°E | 970hPa |
120km/h
Cấp 12
|
Bão rất mạnh | |
|
19:00
07/09/1996
|
19.0°N, 123.6°E | 960hPa |
139km/h
Cấp 13
|
Bão rất mạnh | |
|
01:00
08/09/1996
|
19.2°N, 121.9°E | 950hPa |
148km/h
Cấp 13
|
Bão rất mạnh | |
|
07:00
08/09/1996
|
19.4°N, 119.9°E | 945hPa |
157km/h
Cấp 14
|
Bão rất mạnh | |
|
13:00
08/09/1996
|
19.9°N, 117.9°E | 940hPa |
157km/h
Cấp 14
|
Bão rất mạnh | |
|
19:00
08/09/1996
|
20.3°N, 115.7°E | 940hPa |
157km/h
Cấp 14
|
Bão rất mạnh | |
|
01:00
09/09/1996
|
20.7°N, 113.6°E | 940hPa |
157km/h
Cấp 14
|
Bão rất mạnh | |
|
07:00
09/09/1996
|
21.1°N, 111.5°E | 950hPa |
139km/h
Cấp 13
|
Bão rất mạnh | |
|
13:00
09/09/1996
|
21.7°N, 109.3°E | 970hPa |
111km/h
Cấp 11
|
Bão mạnh | |
|
19:00
09/09/1996
|
21.9°N, 107.5°E | 980hPa |
102km/h
Cấp 10
|
Bão mạnh | |
|
01:00
10/09/1996
|
22.6°N, 105.2°E | 992hPa |
83km/h
Cấp 9
|
Bão | |
|
07:00
10/09/1996
|
23.3°N, 104.1°E | 1000hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
13:00
10/09/1996
|
24.4°N, 103.0°E | 1002hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
19:00
10/09/1996
|
24.8°N, 101.4°E | 1004hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
01:00
11/09/1996
|
25.1°N, 100.2°E | 1004hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lạng Sơn | 21:06 09/09/1996 |
1 giờ 14 phút đến 22:21 09/09/1996 |
95→91 km/h max 95 km/h | Cấp 10 |
| 2 | Thái Nguyên | 22:24 09/09/1996 |
1 giờ 35 phút đến 23:59 09/09/1996 |
91→86 km/h max 91 km/h | Cấp 10 Cấp 9 |
| 3 | Tuyên Quang | 00:02 10/09/1996 |
3 giờ 18 phút đến 03:20 10/09/1996 |
86→51 km/h max 86 km/h | Cấp 9 Cấp 7 |