| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 07:00 09/10/1984 | 16.000, 149.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 09/10/1984 | 17.000, 150.000 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 09/10/1984 | 18.000, 151.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 10/10/1984 | 19.500, 152.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 10/10/1984 | 21.000, 153.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 10/10/1984 | 22.000, 154.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 10/10/1984 | 21.000, 154.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 11/10/1984 | 20.500, 153.500 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 11/10/1984 | 20.000, 153.000 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 11/10/1984 | 20.200, 152.300 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 19:00 11/10/1984 | 20.600, 152.100 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 01:00 12/10/1984 | 21.300, 151.800 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 12/10/1984 | 22.200, 151.200 | 985 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 13:00 12/10/1984 | 23.000, 151.200 | 980 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 19:00 12/10/1984 | 23.800, 151.100 | 975 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 13/10/1984 | 24.800, 151.200 | 980 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 07:00 13/10/1984 | 25.900, 151.200 | 985 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 13/10/1984 | 27.700, 151.400 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 13/10/1984 | 29.800, 151.700 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 14/10/1984 | 31.800, 152.000 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 14/10/1984 | 34.500, 153.000 | 998 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 14/10/1984 | 38.000, 157.000 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 14/10/1984 | 41.500, 161.500 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 15/10/1984 | 45.000, 166.000 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.