| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 07:00 15/09/1982 | 17.000, 136.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 15/09/1982 | 17.000, 135.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 15/09/1982 | 17.200, 134.200 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 16/09/1982 | 17.500, 133.500 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 16/09/1982 | 17.500, 132.700 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 16/09/1982 | 17.600, 132.300 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 16/09/1982 | 17.800, 131.800 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 17/09/1982 | 18.100, 131.100 | 994 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 17/09/1982 | 18.400, 130.500 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 13:00 17/09/1982 | 18.700, 130.000 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 17/09/1982 | 19.000, 129.400 | 970 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 01:00 18/09/1982 | 19.200, 129.100 | 960 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 18/09/1982 | 19.600, 128.300 | 945 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 18/09/1982 | 19.900, 127.500 | 940 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 19:00 18/09/1982 | 20.200, 127.000 | 940 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 01:00 19/09/1982 | 20.700, 126.500 | 940 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 07:00 19/09/1982 | 20.600, 126.000 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 19/09/1982 | 20.600, 125.200 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 19/09/1982 | 20.600, 124.900 | 945 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 01:00 20/09/1982 | 20.700, 124.600 | 945 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 07:00 20/09/1982 | 20.800, 124.400 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 13:00 20/09/1982 | 20.900, 124.100 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 19:00 20/09/1982 | 21.000, 124.300 | 940 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 01:00 21/09/1982 | 21.000, 124.600 | 950 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 07:00 21/09/1982 | 21.100, 124.800 | 955 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 13:00 21/09/1982 | 21.200, 124.900 | 955 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 19:00 21/09/1982 | 21.300, 124.900 | 955 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 22/09/1982 | 21.800, 124.800 | 960 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 22/09/1982 | 22.200, 125.200 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 22/09/1982 | 22.700, 125.700 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 22/09/1982 | 23.000, 126.300 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 23/09/1982 | 23.400, 126.800 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 23/09/1982 | 24.200, 127.600 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 23/09/1982 | 24.900, 128.300 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 23/09/1982 | 25.800, 129.300 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 24/09/1982 | 26.900, 130.300 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 24/09/1982 | 27.900, 130.800 | 970 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 24/09/1982 | 29.400, 131.500 | 970 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 24/09/1982 | 31.200, 132.300 | 970 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 25/09/1982 | 33.100, 132.500 | 978 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 25/09/1982 | 35.400, 132.400 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 13:00 25/09/1982 | 37.000, 132.500 | 992 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 25/09/1982 | 38.000, 133.000 | 994 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 26/09/1982 | 38.500, 134.000 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 26/09/1982 | 39.300, 135.200 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 26/09/1982 | 40.500, 137.000 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 26/09/1982 | 42.500, 140.000 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 27/09/1982 | 45.000, 144.000 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 27/09/1982 | 48.000, 150.000 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.