Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí
Đang hiển thị:
65%
Bán kính gió
Cấp độ gió (Beaufort): Vùng áp thấp (< Cấp 6) Áp thấp nhiệt đới (Cấp 6-7) Bão (Cấp 8-9) Bão mạnh (Cấp 10-11) Bão rất mạnh (Cấp 12-15) Siêu bão (Cấp 16-17)
Diễn biến: BESS (1965)
Nhật ký quan trắc · Mùa bão 1965
52 mốc
Thời gian Tọa độ tâm Áp suất Sức gió Phân loại Bán kính gió (cấp 6+)
20:00 25/09/1965
7.8°N, 156.2°E 1008hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 26/09/1965
9.0°N, 154.9°E 1006hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 26/09/1965
10.7°N, 154.5°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 26/09/1965
12.2°N, 153.7°E 1002hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 26/09/1965
13.5°N, 153.0°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 27/09/1965
14.9°N, 151.9°E 998hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 27/09/1965
15.3°N, 150.3°E 996hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 27/09/1965
15.3°N, 148.8°E 996hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 27/09/1965
15.3°N, 147.5°E 994hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 28/09/1965
15.3°N, 146.5°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 28/09/1965
15.6°N, 145.6°E 985hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 28/09/1965
16.0°N, 145.0°E 980hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 28/09/1965
16.5°N, 144.5°E 975hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 29/09/1965
17.0°N, 144.0°E 970hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 29/09/1965
17.5°N, 143.6°E 965hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 29/09/1965
18.0°N, 143.5°E 960hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 29/09/1965
18.8°N, 143.5°E 950hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 30/09/1965
19.5°N, 143.5°E 940hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 30/09/1965
20.3°N, 143.5°E 925hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 30/09/1965
21.0°N, 143.5°E 900hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 30/09/1965
21.5°N, 143.5°E 900hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 01/10/1965
22.1°N, 143.5°E 910hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 01/10/1965
23.4°N, 143.9°E 915hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 01/10/1965
24.5°N, 144.2°E 925hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 01/10/1965
25.8°N, 144.1°E 930hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 02/10/1965
26.8°N, 143.9°E 934hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 02/10/1965
27.9°N, 143.5°E 940hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 02/10/1965
29.2°N, 143.1°E 952hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 02/10/1965
30.3°N, 143.5°E 956hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 03/10/1965
31.3°N, 144.2°E 960hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 03/10/1965
31.9°N, 145.2°E 962hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 03/10/1965
32.5°N, 146.4°E 964hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 03/10/1965
33.3°N, 147.2°E 966hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 04/10/1965
34.2°N, 148.0°E 968hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 04/10/1965
35.2°N, 148.5°E 968hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 04/10/1965
36.2°N, 149.0°E 970hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 04/10/1965
37.5°N, 149.5°E 970hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 05/10/1965
38.8°N, 150.5°E 970hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 05/10/1965
39.3°N, 151.0°E 970hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 05/10/1965
40.3°N, 151.5°E 976hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 05/10/1965
42.0°N, 153.0°E 978hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 06/10/1965
44.0°N, 154.0°E 982hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 06/10/1965
45.5°N, 155.5°E 988hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 06/10/1965
48.0°N, 156.0°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 06/10/1965
50.5°N, 157.0°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 07/10/1965
52.0°N, 163.0°E 1002hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 07/10/1965
53.0°N, 168.0°E 1002hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 07/10/1965
53.5°N, 171.3°E 996hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 07/10/1965
54.3°N, 174.5°E 994hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 08/10/1965
56.0°N, 178.0°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 08/10/1965
56.0°N, 180.0°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 08/10/1965
56.0°N, 182.5°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
Để xem rõ thông tin bán kính vùng gió mạnh (từ cấp 6+), nhấn nút Xem tại cột Bán kính gió (cấp 6+) trong bảng diễn biến (track) bên phải.
Tổng quan khái quát toàn bộ cơn bão
Hành trình, cường độ đỉnh, xếp hạng trong năm & các đặc điểm bất thường — tổng hợp tự động từ chuỗi quan trắc JMA và các dũ liệu quốc tế khác
Khái quát
Hồ sơ khái quát cơn bão
BESS · 1965
Số hiệu 196528 · Nguồn quan trắc: JMA (Cơ quan Khí tượng Nhật Bản)
Vùng áp thấp
Ghi nhận cuối: 22306 ngày trước (14:00 08/10/1965)
0 km/hGió đỉnh (~0 kt)Sức gió mạnh nhất bão đạt được trong cả vòng đời — càng cao thì bão càng dữ dội.
900 hPaÁp suất thấp nhấtÁp suất tại tâm bão; con số càng thấp thì bão càng mạnh.
7,814 kmQuãng đườngTổng chiều dài đường đi mà tâm bão đã vạch ra từ đầu đến cuối.
12 ngày 18 giờThời gian hoạt độngKhoảng thời gian từ lúc bão hình thành đến khi tan hẳn.
#28/32Mạnh nhất năm 1965Thứ hạng sức gió của bão so với mọi cơn bão trong cùng mùa.
Theo dõi đầu tiên Thành bão Đạt đỉnh Ghi nhận cuối Địa danh lấy từ BigDataCloud
Ghi nhận theo dõi đầu tiên
vùng biển Tây Bắc Thái Bình Dương
20:00 25/09/1965
7.80°N, 156.20°E
Vùng áp thấp 1008 hPa
Chính thức mạnh lên thành bão
Không đạt cấp bão
Hệ thống chưa từng đạt cấp 8 trong vòng đời.
Đạt cường độ đỉnh
vùng biển Tây Bắc Thái Bình Dương
14:00 30/09/1965
21.00°N, 143.50°E
Áp thấp nhiệt đới 900 hPa
Ghi nhận cuối cùng
vùng biển phía Bắc Tây Thái Bình Dương
14:00 08/10/1965
56.00°N, 182.50°E
Vùng áp thấp 990 hPa
Tương tác đất liền — phân tích đổ bộ
Theo dữ liệu đường bờ biển, tâm bão di chuyển hoàn toàn trên biển — không ghi nhận đổ bộ đất liền trong suốt vòng đời.
Mức độ mạnh trong năm
#28 trên tổng 32 cơn bão mùa 1965
(xếp theo gió mạnh nhất)
Tăng cường nhanh (RI)
0kt/24h
Không ghi nhận tăng cường nhanh rõ rệt (mức tăng gió lớn nhất 0 kt/24h).
Mức sụt áp tối đa
25hPa/6h
40hPa/12h
60hPa/24h
80hPa/48h
Sụt áp bùng nổ Áp suất tâm lao dốc 60 hPa/24h — mức "bom khí tượng", bão bùng nổ cường độ cực nhanh.
Sụt áp càng lớn trong thời gian ngắn cho thấy bão tăng cấp càng dữ dội. Mốc ~24 hPa/24h là ngưỡng "bom khí tượng" (bão bùng nổ cường độ).
Đặc điểm & bất thường trong di chuyển
  • Có giai đoạn di chuyển rất nhanh (đạt 75 km/h).
25.5Tốc độ TB (km/h)
74.9Tốc độ tối đa (km/h)
1.34×Độ uốn khúc
Kết cấu gió & năng lượng
Bán kính gió mạnh: —
Đường kính vùng bão: —
ACE: 0 ×10⁴ kt²
PDI: 0 ×10⁶ kt³
Tuỳ chỉnh hệ số quy đổi gió 10′ → 1′ (ACE & PDI)

ACE & PDI được tính từ gió 1 phút, quy đổi từ gió 10 phút (JMA) qua một hệ số. Mặc định là 1.14 (WMO). Bạn có thể đặt lại hệ số trong khoảng 1.05–1.30, và/hoặc thêm các khoảng cấp gió Beaufort dùng hệ số riêng. Cài đặt được lưu trong trình duyệt và áp dụng cho mọi cơn bão cho tới khi bạn thay đổi hoặc đưa về mặc định.

Nhiệt độ bề mặt biển (SST) dọc đường đi tâm bão
Cơn bão xảy ra trước 09/1981 — nằm ngoài phạm vi bộ dữ liệu tái phân tích SST (NOAA OISST v2.1).
Độ sâu đáy biển dọc đường đi tâm bão
Không lấy được dữ liệu độ sâu (các điểm nằm trên đất liền hoặc dịch vụ GEBCO tạm gián đoạn).
Nhiệt lượng đại dương (OHC) dọc đường đi tâm bão
Cơn bão xảy ra trước 1980 — nằm ngoài phạm vi bộ dữ liệu tái phân tích đại dương NOAA GODAS.
Độ ẩm đất (Soil Moisture) & hiệu ứng đại dương nâu
Trong toàn bộ vòng đời, tâm bão không đi vào đất liền nên không xét độ ẩm đất — hiệu ứng đại dương nâu chỉ xảy ra khi bão ở trên đất liền. Hiệu ứng đại dương nâu chỉ có ý nghĩa khi tâm bão ở trên đất liền: nếu đất đủ ẩm ướt, bốc hơi mạnh như mặt biển sẽ cấp nhiệt-ẩm giúp bão duy trì/mạnh thêm sau khi đổ bộ thay vì suy yếu ngay.
Môi trường khí quyển: độ ẩm tầng trung & độ đứt gió thẳng đứng

Độ ẩm tầng trung (500–700 hPa)

78% Rất thuận lợi tại điểm bão đạt đỉnh

Tầng giữa khí quyển rất ẩm (≥ 70%) — nuôi dưỡng đối lưu sâu, hạn chế không khí khô xâm nhập vào lõi bão.

76%Trung bình 33–100%Dao động 84%Điểm ≥ 60%

Độ đứt gió thẳng đứng (200–850 hPa)

4.1m/s · Rất thuận lợi tại điểm bão đạt đỉnh

Đứt gió rất thấp (< 10 hải lý/giờ) — lõi bão thẳng đứng, không bị "xé", điều kiện lý tưởng để tổ chức và mạnh lên.

14.8TB (m/s) 3.4–41.3Dao động 58%Điểm < 20kt
Độ ẩm tầng trung (%) Độ đứt gió (m/s) Ngưỡng thuận lợi
Thời điểm (giờ VN) Tọa độ tâm bão Độ ẩm tầng trung Độ đứt gió Sức gió
20:00 25/09/1965 7.80°N, 156.20°E 67% 9.2 m/s KXĐ
14:00 26/09/1965 12.20°N, 153.70°E 49% 7.3 m/s KXĐ
08:00 27/09/1965 15.30°N, 150.30°E 51% 8.3 m/s KXĐ
02:00 28/09/1965 15.30°N, 146.50°E 69% 7.1 m/s KXĐ
20:00 28/09/1965 16.50°N, 144.50°E 75% 7.4 m/s KXĐ
14:00 29/09/1965 18.00°N, 143.50°E 77% 9.1 m/s KXĐ
08:00 30/09/1965 20.30°N, 143.50°E 79% 3.5 m/s KXĐ
14:00 30/09/1965 21.00°N, 143.50°E 78% 4.1 m/s KXĐ
02:00 01/10/1965 22.10°N, 143.50°E 77% 3.4 m/s KXĐ
20:00 01/10/1965 25.80°N, 144.10°E 85% 4.3 m/s KXĐ
14:00 02/10/1965 29.20°N, 143.10°E 76% 26.5 m/s KXĐ
08:00 03/10/1965 31.90°N, 145.20°E 98% 24.8 m/s KXĐ
02:00 04/10/1965 34.20°N, 148.00°E 100% 34.1 m/s KXĐ
20:00 04/10/1965 37.50°N, 149.50°E 88% 41.3 m/s KXĐ
14:00 05/10/1965 40.30°N, 151.50°E 33% 23.6 m/s KXĐ
08:00 06/10/1965 45.50°N, 155.50°E 79% 13.7 m/s KXĐ
02:00 07/10/1965 52.00°N, 163.00°E 98% 17.3 m/s KXĐ
20:00 07/10/1965 54.30°N, 174.50°E 95% 25.5 m/s KXĐ
14:00 08/10/1965 56.00°N, 182.50°E 66% 10.2 m/s KXĐ
Độ ẩm tầng trung khí quyển (trung bình 500–700 hPa) dao động 33–100% (trung bình 76%); 84% số điểm đạt mức ẩm thuận lợi (≥ 60%). Độ đứt gió thẳng đứng (200–850 hPa) dao động 3.4–41.3 m/s (trung bình 14.8 m/s ≈ 29 hải lý/giờ). Tại thời điểm bão đạt đỉnh, môi trường rất thuận lợi: tầng giữa đủ ẩm (78%) và đứt gió thấp (4.1 m/s) — cả hai yếu tố cùng hỗ trợ bão đạt cường độ cực đại.
Nguồn dữ liệu: NOAA PSL · NCEP/NCAR Reanalysis 1 (2.5°, 4 obs synoptic/ngày) — RH tầng trung 500–700 hPa & đứt gió 200–850 hPa. Độ ẩm tầng trung ≥ 60% và độ đứt gió < 20 hải lý/giờ (~10 m/s) là các điều kiện thuận lợi cho bão. Độ đứt gió = độ lớn hiệu vector gió giữa 200 hPa và 850 hPa.
Dòng dẫn đường tầng cao (steering flow) dọc đường đi tâm bão

Gió trung bình theo khối lượng lớp dẫn đường 850–200 hPa chính là "dòng chảy" lái cơn bão. So sánh vector dòng dẫn (xanh) với vector di chuyển thực của tâm bão (đỏ) suy từ hai điểm quỹ đạo liên tiếp cho biết bão có bám theo dòng môi trường hay không; phần lệch còn lại phản ánh beta-drift và các tác động khác.

Sai lệch góc trung bình

43°
Lệch vừa phải · lớn nhất 155°

Tốc độ dẫn đường vs thực

31 / 27 km/h
Dòng dẫn đủ mạnh để lái bão

Hướng dòng dẫn chủ đạo

bắc
phương vị ~2°
Vector dòng dẫn đường (850–200 hPa) Vector di chuyển thực của tâm bão Quỹ đạo bão
Thời điểm (giờ VN) Tọa độ tâm bão Dòng dẫn đường Di chuyển thực Sai lệch góc
20:00 25/09/1965 7.80°N, 156.20°E 11.6 km/h · tây 32.6 km/h · tây bắc 54°
14:00 26/09/1965 12.20°N, 153.70°E 9.7 km/h · tây 27.2 km/h · tây bắc 61°
08:00 27/09/1965 15.30°N, 150.30°E 13.7 km/h · tây 26.8 km/h · tây 1°
02:00 28/09/1965 15.30°N, 146.50°E 12.9 km/h · tây 17.0 km/h · tây 24°
20:00 28/09/1965 16.50°N, 144.50°E 25.8 km/h · tây 12.8 km/h · tây bắc 33°
14:00 29/09/1965 18.00°N, 143.50°E 2.5 km/h · đông bắc 14.8 km/h · bắc 29°
08:00 30/09/1965 20.30°N, 143.50°E 8.5 km/h · tây nam 13.0 km/h · bắc 155°
14:00 30/09/1965 21.00°N, 143.50°E 7.6 km/h · tây bắc 9.3 km/h · bắc 63°
02:00 01/10/1965 22.10°N, 143.50°E 20.9 km/h · tây nam 25.0 km/h · bắc 128°
20:00 01/10/1965 25.80°N, 144.10°E 38.1 km/h · bắc 18.8 km/h · bắc 2°
14:00 02/10/1965 29.20°N, 143.10°E 26.5 km/h · tây bắc 21.4 km/h · bắc 67°
08:00 03/10/1965 31.90°N, 145.20°E 38.6 km/h · bắc 21.9 km/h · đông bắc 44°
02:00 04/10/1965 34.20°N, 148.00°E 43.5 km/h · bắc 20.0 km/h · bắc 7°
20:00 04/10/1965 37.50°N, 149.50°E 45.5 km/h · bắc 28.2 km/h · đông bắc 23°
14:00 05/10/1965 40.30°N, 151.50°E 92.0 km/h · bắc 37.8 km/h · đông bắc 23°
08:00 06/10/1965 45.50°N, 155.50°E 54.4 km/h · bắc 46.8 km/h · bắc 0°
02:00 07/10/1965 52.00°N, 163.00°E 56.3 km/h · đông bắc 59.4 km/h · đông 47°
20:00 07/10/1965 54.30°N, 174.50°E 39.3 km/h · đông bắc 48.6 km/h · đông bắc 17°
14:00 08/10/1965 56.00°N, 182.50°E 36.1 km/h · đông bắc 25.9 km/h · đông 34°
Dòng dẫn đường tầng cao (gió trung bình theo khối lượng lớp 850–200 hPa) dọc đường đi có tốc độ trung bình ~31 km/h, hướng chủ đạo về phía bắc. Bão di chuyển thực tế trung bình ~27 km/h; sai lệch góc trung bình giữa hướng dòng dẫn và hướng đi thực khoảng 43° (Lệch vừa phải), lớn nhất ~155°. Hướng di chuyển lệch vừa phải khỏi dòng dẫn — ngoài dòng môi trường, chuyển động của bão còn chịu tác động của beta-drift và tương tác với các hệ thống lân cận. Bão có lần đổi hướng mạnh (~62° quanh 08:00 27/09/1965) trong khi dòng dẫn gần như KHÔNG đổi (~1°) — chuyển hướng này nghiêng về nguyên nhân beta-drift/tương tác hơn là do dòng dẫn.
Nguồn dữ liệu: NOAA PSL · NCEP/NCAR Reanalysis 1 (gió u,v theo mực áp) — trung bình lớp dẫn đường 850–200 hPa. Hướng dòng dẫn = hướng gió trung bình lớp thổi về (0°=Bắc, 90°=Đông); hướng di chuyển suy từ 2 điểm quỹ đạo liên tiếp. Sai lệch nhỏ (ở Bắc bán cầu thường lệch về tây bắc) là biểu hiện của beta-drift.
Biểu đồ vòng đời cường độ
Sức gió (km/h)Áp suất (hPa)
Bản đồ đường đi & cường độ (tự dựng từ best track JMA · bấm vào từng mốc để xem chi tiết)
Ảnh mây vệ tinh NASA GIBS bão BESS
Ảnh mây vệ tinh NASA GIBS (đổi theo mốc thời gian đang chọn)

Ảnh NASA GIBS chỉ chụp 1 lần/ngày (ảnh ghép trong ngày) nên vị trí mây bão có thể lệch so với dấu tâm bão theo giờ best track.

Tóm tắt bằng lời — toàn bộ hành trình & cường độ bão kể lại thành đoạn văn dễ đọc
Bão BESS (1965) được JMA ghi nhận theo dõi đầu tiên tại vùng biển Tây Bắc Thái Bình Dương lúc 20:00 25/09/1965. Trong suốt vòng đời, hệ thống chưa chính thức đạt cấp bão (cấp 8). Bão đạt cường độ đỉnh gần vùng biển Tây Bắc Thái Bình Dương với sức gió 0 km/h (~0 kt), phân loại Vùng áp thấp, áp suất tâm thấp nhất 900 hPa. Xét theo gió mạnh nhất, đây là cơn bão mạnh thứ 28/32 của mùa bão 1965. Bão được ghi nhận lần cuối tại vùng biển phía Bắc Tây Thái Bình Dương lúc 14:00 08/10/1965. Tổng quãng đường di chuyển khoảng 7814 km trong 12 ngày 18 giờ (tốc độ trung bình ~26 km/h). Không ghi nhận tăng cường nhanh rõ rệt (mức tăng gió lớn nhất 0 kt/24h). Môi trường khí quyển: độ ẩm tầng trung ~76% (Rất thuận lợi), đứt gió thẳng đứng ~14.8 m/s (Rất thuận lợi). Theo dữ liệu đường bờ biển, tâm bão di chuyển hoàn toàn trên biển và không đổ bộ đất liền.
Tương tác với các cơn bão cùng thời kỳ & hiệu ứng Fujiwhara
Đang phân tích tương tác với các cơn bão cùng thời kỳ…
Hình ảnh vệ tinh
Ảnh mây vệ tinh ghi nhận trong quá trình hoạt động
Vệ tinh
Không có hình ảnh vệ tinh cho cơn bão này.
Thông tin liên quan về cơn bão
Thiệt hại, tỉnh/thành ảnh hưởng, bão cùng tên & gợi ý liên quan — chọn từng mục để xem
Liên quan
Đang tải dữ liệu thiệt hại...

Tâm bão không đi qua bất kỳ tỉnh/thành nào của Việt Nam

Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.

1982
Siêu bão
Gió mạnh nhất 232km/h
Áp suất thấp 900hPa
Xem chi tiết
1979
Bão rất mạnh
Gió mạnh nhất 130km/h
Áp suất thấp 955hPa
Xem chi tiết
1974
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 975hPa
Xem chi tiết
1971
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 905hPa
Xem chi tiết
1968
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 965hPa
Xem chi tiết
1963
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 930hPa
Xem chi tiết
1960
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 980hPa
Xem chi tiết
1957
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 950hPa
Xem chi tiết
1952
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 915hPa
Xem chi tiết
EMMA
KXĐ Năm 1967
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp nhất 908hPa
Xem chi tiết
MIREILLE
Siêu bão Năm 1991
Gió mạnh nhất 185km/h
Áp suất thấp nhất 925hPa
Xem chi tiết
IRIS
KXĐ Năm 1951
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp nhất 909hPa
Xem chi tiết
NEIL
Bão mạnh Năm 1999
Gió mạnh nhất 93km/h
Áp suất thấp nhất 980hPa
Xem chi tiết
NARI
Bão rất mạnh Năm 2013
Gió mạnh nhất 139km/h
Áp suất thấp nhất 965hPa
Xem chi tiết
NO-NAME
KXĐ Năm 1970
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp nhất 994hPa
Xem chi tiết
OLGA
Bão rất mạnh Năm 1999
Gió mạnh nhất 120km/h
Áp suất thấp nhất 970hPa
Xem chi tiết
YAGI
Bão Năm 2013
Gió mạnh nhất 83km/h
Áp suất thấp nhất 990hPa
Xem chi tiết