Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí
Đang hiển thị:
65%
Bán kính gió
Cấp độ gió (Beaufort): Vùng áp thấp (< Cấp 6) Áp thấp nhiệt đới (Cấp 6-7) Bão (Cấp 8-9) Bão mạnh (Cấp 10-11) Bão rất mạnh (Cấp 12-15) Siêu bão (Cấp 16-17)
Diễn biến: ROSE (1965)
Nhật ký quan trắc · Mùa bão 1965
32 mốc
Thời gian Tọa độ tâm Áp suất Sức gió Phân loại Bán kính gió (cấp 6+)
08:00 30/08/1965
15.1°N, 138.8°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 30/08/1965
15.2°N, 138.0°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 30/08/1965
15.3°N, 137.2°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 31/08/1965
15.3°N, 135.5°E 1002hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 31/08/1965
15.3°N, 133.7°E 1002hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 31/08/1965
15.5°N, 132.0°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 31/08/1965
15.8°N, 130.8°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 01/09/1965
16.1°N, 129.8°E 998hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 01/09/1965
16.4°N, 128.7°E 994hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 01/09/1965
16.7°N, 127.7°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 01/09/1965
17.1°N, 126.7°E 985hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 02/09/1965
17.3°N, 125.6°E 985hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 02/09/1965
17.7°N, 124.6°E 980hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 02/09/1965
18.1°N, 123.6°E 980hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 02/09/1965
18.5°N, 122.6°E 985hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 03/09/1965
18.8°N, 121.6°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 03/09/1965
19.2°N, 120.5°E 995hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 03/09/1965
19.3°N, 119.6°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 03/09/1965
19.4°N, 118.7°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 04/09/1965
19.5°N, 117.8°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 04/09/1965
19.6°N, 116.5°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 04/09/1965
19.8°N, 115.4°E 985hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 04/09/1965
20.1°N, 114.3°E 985hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 05/09/1965
20.4°N, 113.2°E 985hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 05/09/1965
20.9°N, 112.1°E 985hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 05/09/1965
21.4°N, 111.1°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 05/09/1965
21.5°N, 109.9°E 994hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 06/09/1965
21.6°N, 108.5°E 994hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 06/09/1965
21.7°N, 107.2°E 998hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 06/09/1965
20.8°N, 106.3°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 06/09/1965
20.0°N, 105.0°E 1002hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 07/09/1965
20.0°N, 103.7°E 1002hPa
K.xác định
Chưa rõ --
Để xem rõ thông tin bán kính vùng gió mạnh (từ cấp 6+), nhấn nút Xem tại cột Bán kính gió (cấp 6+) trong bảng diễn biến (track) bên phải.
Tổng quan khái quát toàn bộ cơn bão
Hành trình, cường độ đỉnh, xếp hạng trong năm & các đặc điểm bất thường — tổng hợp tự động từ chuỗi quan trắc JMA
Khái quát
Hồ sơ khái quát cơn bão
ROSE · 1965
Số hiệu 196522 · Nguồn quan trắc: JMA (Cơ quan Khí tượng Nhật Bản)
Vùng áp thấp
0 km/hGió đỉnh (~0 kt)
980 hPaÁp suất thấp nhất
3,886 kmQuãng đường
7 ngày 18 giờThời gian hoạt động
#22/32Mạnh nhất năm 1965
Theo dõi đầu tiên Thành bão Đạt đỉnh Ghi nhận cuối Địa danh lấy từ OpenStreetMap · Nominatim
Ghi nhận theo dõi đầu tiên
vùng biển Tây Bắc Thái Bình Dương
08:00 30/08/1965
15.10°N, 138.80°E
Vùng áp thấp 1004 hPa
Chính thức mạnh lên thành bão
Không đạt cấp bão
Hệ thống chưa từng đạt cấp 8 trong vòng đời.
Đạt cường độ đỉnh
Biển Philippines (Tây Thái Bình Dương)
08:00 02/09/1965
17.70°N, 124.60°E
Vùng áp thấp 980 hPa
Ghi nhận cuối cùng
Kham, Xiêng Khoảng, Lào
02:00 07/09/1965
20.00°N, 103.70°E
Vùng áp thấp 1002 hPa
Mức độ mạnh trong năm
#22 trên tổng 32 cơn bão mùa 1965
(xếp theo gió mạnh nhất)
Tăng cường nhanh (RI)
0kt/24h
Không ghi nhận tăng cường nhanh rõ rệt (mức tăng gió lớn nhất 0 kt/24h).
Mức sụt áp tối đa
5hPa/6h
9hPa/12h
15hPa/24h
22hPa/48h
Sụt áp càng lớn trong thời gian ngắn cho thấy bão tăng cấp càng dữ dội.
Đặc điểm & bất thường trong di chuyển
  • Di chuyển tương đối ổn định, không có bất thường quỹ đạo đáng kể.
20.9Tốc độ TB (km/h)
32.2Tốc độ tối đa (km/h)
1.04×Độ uốn khúc
Kết cấu gió & năng lượng
Bán kính gió mạnh: 0 nm | 0 km
Đường kính vùng bão: 0 nm | 0 km
ACE: 0 ×10⁴ kt²
PDI: 0 ×10⁶ kt³
Biểu đồ vòng đời cường độ
Sức gió (km/h)Áp suất (hPa)
Bản đồ đường đi và cường độ bão ROSE
Bản đồ đường đi & cường độ (tự dựng từ best track JMA)
Bão ROSE (1965) được JMA ghi nhận theo dõi đầu tiên tại vùng biển Tây Bắc Thái Bình Dương lúc 08:00 30/08/1965. Trong suốt vòng đời, hệ thống chưa chính thức đạt cấp bão (cấp 8). Bão đạt cường độ đỉnh gần Biển Philippines (Tây Thái Bình Dương) với sức gió 0 km/h (~0 kt), phân loại Vùng áp thấp, áp suất tâm thấp nhất 980 hPa. Xét theo gió mạnh nhất, đây là cơn bão mạnh thứ 22/32 của mùa bão 1965. Bão được ghi nhận lần cuối tại Kham, Xiêng Khoảng, Lào lúc 02:00 07/09/1965. Tổng quãng đường di chuyển khoảng 3886 km trong 7 ngày 18 giờ (tốc độ trung bình ~21 km/h). Không ghi nhận tăng cường nhanh rõ rệt (mức tăng gió lớn nhất 0 kt/24h).
Thống kê chuyên sâu & Chỉ số khoa học
Các đại lượng chuẩn hóa tính trực tiếp từ chuỗi quan trắc 6 giờ
Chỉ số khí tượng
Đang tải dữ liệu chi tiết...
Biểu đồ diễn biến cường độ & áp suất
Tương quan sức gió và áp suất theo chuỗi thời gian quan trắc
Diễn biến
Sức gió
Áp suất
Hình ảnh vệ tinh
Ảnh mây vệ tinh ghi nhận trong quá trình hoạt động
Vệ tinh
Không có hình ảnh vệ tinh cho cơn bão này.
Thông tin thiệt hại
Thống kê tổn thất về người và tài sản do cơn bão gây ra
Thiệt hại
Đang tải dữ liệu thiệt hại...
Các tỉnh/thành mà tâm bão đi qua trực tiếp
Danh sách địa phương có tâm bão quét qua kèm thông số ước tính
8 tỉnh/thành
LƯU Ý QUAN TRỌNG
  • TẤT CẢ CÁC THÔNG SỐ (thời gian vào/ra, sức gió, cấp bão, thời lượng lưu trú...) ĐỀU LÀ ƯỚC TÍNH dựa trên dữ liệu nội suy động (2km/điểm).
  • Danh sách này CHỈ BAO GỒM các tỉnh/thành mà TÂM BÃO ĐI QUA TRỰC TIẾP.
  • KHÔNG TÍNH các tỉnh/thành chỉ bị ảnh hưởng bởi hoàn lưu, gió giật, mưa lớn ngoài tâm bão.
  • Thông tin CHỈ MANG TÍNH CHẤT THAM KHẢO
Danh sách tỉnh/thành mà tâm bão đi qua
32 điểm dữ liệu gốc
STT Tỉnh / Thành phố Thời gian vào Thời lượng lưu trú Sức gió (km/h) Cấp bão (ước tính)
1 Quảng Ninh 05:10 06/09/1965 7 giờ 5 phút
đến 12:15 06/09/1965
00 km/h
max 0
Cấp 1 - Vùng áp thấp
2 Lạng Sơn 07:22 06/09/1965 2 giờ 21 phút
đến 09:44 06/09/1965
00 km/h
max 0
Cấp 1 - Vùng áp thấp
3 Bắc Ninh 09:49 06/09/1965 1 giờ 39 phút
đến 11:28 06/09/1965
00 km/h
max 0
Cấp 1 - Vùng áp thấp
4 Hải Phòng 12:20 06/09/1965 2 giờ 1 phút
đến 14:21 06/09/1965
00 km/h
max 0
Cấp 1 - Vùng áp thấp
5 Hưng Yên 14:26 06/09/1965 43 phút
đến 15:10 06/09/1965
00 km/h
max 0
Cấp 1 - Vùng áp thấp
6 Ninh Bình 15:14 06/09/1965 2 giờ 11 phút
đến 17:26 06/09/1965
00 km/h
max 0
Cấp 1 - Vùng áp thấp
7 Phú Thọ 16:16 06/09/1965 57 phút
đến 17:13 06/09/1965
00 km/h
max 0
Cấp 1 - Vùng áp thấp
8 Thanh Hóa 17:30 06/09/1965 2 giờ 50 phút
đến 20:21 06/09/1965
00 km/h
max 0
Cấp 1 - Vùng áp thấp
Các cơn bão cùng tên trong lịch sử
Những cơn bão khác từng mang tên ROSE qua các năm
8 cơn bão
1978
Bão
Gió mạnh nhất 83km/h
Áp suất thấp 990hPa
Xem chi tiết
1974
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 985hPa
Xem chi tiết
1971
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 960hPa
Xem chi tiết
1968
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 970hPa
Xem chi tiết
1963
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 980hPa
Xem chi tiết
1960
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 990hPa
Xem chi tiết
1957
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 952hPa
Xem chi tiết
1952
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 985hPa
Xem chi tiết
Các cơn bão hoạt động cùng thời kỳ
Những cơn bão khác cùng tồn tại trong khoảng thời gian ROSE hoạt động
Cùng thời kỳ
Có thể bạn quan tâm
Một số cơn bão khác trong cơ sở dữ liệu
Gợi ý
MEARI
Bão mạnh Năm 2011
Gió mạnh nhất 111km/h
Áp suất thấp nhất 975hPa
Xem chi tiết
MOLAVE
Bão rất mạnh Năm 2020
Gió mạnh nhất 167km/h
Áp suất thấp nhất 940hPa
Xem chi tiết
NO-NAME
KXĐ Năm 1953
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp nhất 992hPa
Xem chi tiết
JEFF
Bão Năm 1988
Gió mạnh nhất 83km/h
Áp suất thấp nhất 994hPa
Xem chi tiết
ALICE
KXĐ Năm 1969
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp nhất 985hPa
Xem chi tiết
NAMTHEUN
Bão Năm 2010
Gió mạnh nhất 65km/h
Áp suất thấp nhất 996hPa
Xem chi tiết
MAC
Bão mạnh Năm 1979
Gió mạnh nhất 102km/h
Áp suất thấp nhất 985hPa
Xem chi tiết
WILDA
KXĐ Năm 1959
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp nhất 990hPa
Xem chi tiết